Tổng quan sản phẩm
Van điều nhiệt quạt giàn HVC là linh kiện cốt lõi trong hệ thống HVAC, được sử dụng để điều khiển chính xác lưu lượng môi chất lạnh/nóng cho dàn quạt gió. Thông qua việc điều tiết lượng nước nóng hoặc nước lạnh cấp vào dàn quạt, van phối hợp với nhu cầu tải thực tế của không gian trong phòng, nhằm đạt được mục tiêu ổn định nhiệt độ phòng, tiết kiệm năng lượng và giảm tiêu hao. Hiệu năng của nó ảnh hưởng trực tiếp đến độ thoải mái, hiệu suất vận hành và mức tiêu thụ năng lượng của toàn hệ thống điều hòa không khí.
Ưu điểm và đặc điểm sản phẩm
- Điều khiển nhiệt độ phòng chính xác: Dựa trên tín hiệu phản hồi từ cảm biến nhiệt độ phòng, tự động điều chỉnh độ mở van, kiểm soát lưu lượng môi chất lạnh/nóng, duy trì nhiệt độ phòng ổn định tại giá trị cài đặt.
- Tiết kiệm năng lượng: Tránh việc cung cấp dư thừa môi chất lạnh/nóng, giảm tiêu thụ năng lượng lãng phí của máy chủ điều hòa và bơm, tỷ lệ tiết kiệm năng lượng có thể đạt 15% ~ 30%.
- Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Được trang bị các tính năng như “Bảo vệ chống đóng băng”, “Bảo vệ quá dòng”, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
- Điều khiển liên động: Có thể liên động với tốc độ gió của quạt giàn. Khi độ mở van nhỏ, tốc độ quạt sẽ tự động giảm, từ đó giảm thêm năng lượng tiêu thụ của quạt.
- Tốc độ đáp ứng nhanh, thích ứng tải kịp thời: Bộ truyền động của van điều nhiệt điện có thể đáp ứng lệnh từ bộ điều nhiệt trong vòng vài giây, điều chỉnh độ mở van nhanh chóng. Khi số người trong phòng đột ngột tăng (tăng tải nhiệt) hoặc ánh nắng mặt trời tăng cường (tăng tải làm lạnh), van có thể nhanh chóng mở rộng để bổ sung lưu lượng môi chất; khi tải giảm, van có thể đóng nhỏ kịp thời, tránh hiện tượng trễ nhiệt.
- Kết nối trực tiếp: Có thể kết nối trực tiếp với bộ điều nhiệt trong phòng qua cổng RS485, để bộ điều nhiệt trực tiếp điều khiển đóng/mở.
- Đa dạng phương thức cấp điện: Hỗ trợ cấp điện AC220V ±10% và DC24V ±5%.
Thông Số Kỹ Thuật
| Hạng mục | Thông số Kỹ thuật |
| Thông danh | DN15, DN20, DN25 (Phù hợp với dàn quạt gió có lưu lượng gió khác nhau) |
| Áp suất Làm việc | 1.6 MPa (Loại thông thường), 2.5 MPa (Loại áp cao) |
| Vật liệu Thân van | Đồng thau (H59-1), Thép không gỉ (304, loại chống ăn mòn tùy chỉnh) |
| Lượng Rò rỉ | ≤0.01% Giá trị Kv (Làm kín mềm), ≤0.1% Giá trị Kv (Làm kín cứng) |
| Điện áp Nguồn | AC220V ±10%, DC24V ±5% |
| Công suất Truyền động | ≤10W (Khi vận hành), ≤0.1W (Khi nghỉ) |
| Tuổi thọ Vận hành | Van 2 ngã điện: ≥ 50,000 chu kỳ, Van cầu điện: ≥ 100,000 chu kỳ |
| Phương thức Truyền thông | RS485 |
| Độ chính xác Điều nhiệt | ±0.5℃ |
| Nhiệt độ Làm việc | Thân van: 5℃ ~ 120℃ (Nhiệt độ môi chất), Bộ truyền động: -10℃ ~ 50℃ (Nhiệt độ môi trường) |
| Cấp độ Bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ Môi chất Nước | 0℃ ~ 95℃ |







