Tổng quan sản phẩm
Đồng hồ nước ngang cánh vít đường kính lớn IoT Series HWM sử dụng vi xử lý mới thực hiện thu thập lượng nước, ghi lại thể tích nước uống chảy qua đường ống nước máy, đồng thời thông qua NB-IoT/4G tải lên nền tảng quản lý nước, thực hiện việc đọc số từ xa và thu phí. Có thể thích ứng với chức năng điều khiển van, đồng hồ điều khiển van vừa có thể đo lường chính xác, vừa có thể điều khiển đường nước từ xa, thuận tiện cho việc quản lý trả trước.
Ưu điểm và đặc điểm sản phẩm
- Dựa trên mạng truyền thông của nhà mạng, truyền tải ổn định, đáng tin cậy, an toàn. Mạng tín hiệu phủ sóng sâu, tiêu thụ điện năng thấp, truyền thông ổn định đáng tin cậy. Lắp đặt là dùng ngay, thiết lập mạng nhanh, truyền thông hai chiều với nền tảng phần mềm.
- Cấu trúc đổi mới: Phần điện tử của đồng hồ đọc trực tiếp không tiếp xúc cơ học với cơ cấu chuyển động của bộ đếm bên trong đồng hồ, không ảnh hưởng đến độ nhạy đo lường ban đầu.
- An toàn dữ liệu: Sử dụng truyền tải mã hóa tín hiệu số thuần túy, đảm bảo dữ liệu truyền đi chính xác an toàn.
- Thiết kế tiêu thụ điện năng siêu thấp, sử dụng pin lithium-thionyl chloride mật độ cao, kết hợp công nghệ tụ điện ổn áp, tuổi thọ dài trên 6 năm.
- Thiết lập đọc số định kỳ theo chu kỳ, hỗ trợ đánh thức chủ động, báo cáo lượng nước theo thời gian thực. Thiết kế ngưỡng, vượt quá ngưỡng lập tức báo cáo.
- Cơ cấu đo của đồng hồ này sử dụng kết cấu truyền động ghép từ, có chức năng chống nhiễu từ, trong trường hợp không tháo rời đồng hồ, cơ cấu đo của đồng hồ có thể được lấy ra để sửa chữa thay thế, việc sửa chữa bảo trì cực kỳ thuận tiện.
- Chức năng điều khiển van: Tích hợp van điều khiển, có thể thông qua phương thức cục bộ hoặc từ xa để thực hiện điều khiển đóng mở van, hỗ trợ các chức năng như trả trước, ngừng cấp nước từ xa và khôi phục cấp nước, thuận tiện cho quản lý ngành nước. Ví dụ, khi người dùng nợ tiền có thể tự động đóng van, đảm bảo an toàn cấp nước.
- Chức năng phong phú: Một số sản phẩm có chức năng tự chẩn đoán, có thể giám sát trạng thái đồng hồ nước theo thời gian thực (như lỗi cảm biến, van bất thường, v.v.), và cung cấp cảnh báo nhắc nhở. Còn hỗ trợ các chức năng như lưu trữ dữ liệu, truy vấn lịch sử ghi chép, thuận tiện cho việc.
Thông số kỹ thuật đo lường
| Đường kính danh định | Tỷ số dải R | Lưu lượng tối thiểu Q1 | Lưu lượng phân giới Q2 | Lưu lượng thường dùng Q3 | Lưu lượng quá tải Q4 | Giá trị chỉ thị tối thiểu | Giá trị chỉ thị tối đa |
| DN | Q 3 /Q 1 | m 3 /h | m 3 | ||||
| 40 | R50 | 0.32 | 0.51 | 16 | 20 | 0.02 | 999999 |
| 50 | R50 | 0.5 | 0.8 | 25 | 31.25 | 0.02 | 999999 |
| 65 | R50 | 0.8 | 1.28 | 40 | 50 | 0.02 | 999999 |
| 80 | R50 | 1.26 | 2 | 63 | 78.75 | 0.02 | 999999 |
| 100 | R50 | 2.0 | 3.2 | 100 | 125 | 0.02 | 999999 |
| 125 | R50 | 3.2 | 5.12 | 160 | 200 | 0.02 | 999999 |
| 150 | R50 | 5.0 | 8 | 250 | 312.5 | 0.02 | 999999 |
| 200 | R50 | 8.0 | 12.8 | 400 | 500 | 0.02 | 999999 |
| 250 | R50 | 12.6 | 20.2 | 630 | 787.5 | 0.2 | 9999999 |
| 300 | R50 | 20 | 32 | 1000 | 1250 | 0.2 | 9999999 |

